Ngày: 07/09/2010
 

Hỗ trợ online

PHÒNG KINH DOANH

 

 (08) 38.68.70.80 (4 lines) 

 

0909.1818.36
 
VÒNG TẮC XIỀN
(HỮU VINH)
 

Dịch vụ Pháp Lý

 Bảng giá thành lập doanh nghiệp

 

Dịch vụ kế toán thuế

 

Bảng giá dich vụ kế toán

   

Click => Hỏi đáp nghiệp vụ

 

Thuật ngữ kế toán thuế

 

100 Mẫu Hợp đồng

 

Kiểm Tra tình trạng Yahoo

Nhận bản tin Pháp luật
Tham gia vào nhóm này

Lượt truy cập:   1.519.976

Người đang xem: 128






Công nghệ số

Tin tức


Thuật ngữ kế toán thuế

(Tin đưa ngày: 15/04/2010)

Nợ ngắn hạn (Current liabilities)

 

Lợi nhuận sau thuế (Net Profit After Taxes)

 

Giá trị gia tăng (Value Added)

 

Tiền mặt (Cash)

 

Tài chính doanh nghiệp (Corporate finance)

 

Thuế (Taxation)

 

Chi phí hoạt động (Operating expenses/ operating costs)

 

Chi phí bán hàng (Selling expenses)

 

Các khoản đầu tư ngắn hạn (Short-Term Investments)

 

Doanh thu (Revenues)

 

Kiểm toán (Audit; Auditing)

 

Khoản phải trả (Accounts Payable - AP)

 

Khấu hao (Depreciation)

 

Kết quả kinh doanh sau thuế (Bottom line)

 

Tiền gửi ngân hàng (Bank Deposit; Deposit)

 

Tiền (Money)

 

Chi phí sản xuất (Manufacturing expense/manufacturing cost)

 

Chi phí khác (Miscellaneous expenses)

 

Lợi nhuận (Profit)

 

Số dư tài khoản (Account balance)

 

Vốn lưu động (Working Capital)

 

Vốn cố định (Fixed capital)

 

Vốn chủ sở hữu (Equity)

 

Vốn (Capital)

 

Sổ cái kế toán (Ledger)

 

Các khoản đầu tư dài hạn (Long-Term Investments)

 

Chiết khấu thương phiếu (Commercial Paper Discounting)

 

Tài sản vốn (Capital Asset)

 

Tài sản hữu hình (Tangible asset)

 

Tài sản cố định (Fixed assets)

 

Tài sản(Asset)

 

 


Các tin khác